Gợi ý sơ đồ các thì trong tiếng anh ngắn gọn, dễ nhớ

so-do-cac-thi-trong-tieng-anh

Sơ đồ tư duy luôn được các bạn học sinh, sinh viên áp dụng vào bất kỳ môn học nào vì nó sẽ tạo sự hứng thú cho môn học và giúp quá trình ghi nhớ dễ dàng hơn thay vì kiểu ghi chép truyền thống. Vậy còn đối với tiếng Anh thì sao? Hãy cùng Space E tìm hiểu ngay sơ đồ các thì trong tiếng Anh đảm bảo xóa tan nỗi sợ tiếng Anh cho người học trong bài viết này nhé.

1. Vì sao nên sử dụng sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh?

Sơ đồ các thì trong tiếng anh (1)

Sơ đồ tư duy là một phương pháp ghi nhớ thông minh đã được kiểm chứng. Phương pháp này sử dụng các từ khoá, màu sắc, hình ảnh để người học có thể lưu trữ thông tin dễ dàng hơn. Vì vậy nó được các bạn học tiếng Anh sử dụng rất nhiều mỗi khi học các kiến thức mới. Cụ thể thì sơ đồ các thì trong tiếng Anh sẽ giúp người học giải quyết những vấn đề sau:

- Không cần tốn nhiều thời gian vẫn có thể ghi nhớ: thay vì kiểu ghi chép truyền thống, sơ đồ tư duy giúp người học tiết kiệm thời gian hơn vì chủ yếu sử dụng từ khóa, ký hiệu và hình ảnh. Bên cạnh đó, học kiến thức trên sơ đồ sẽ giúp não bộ rèn luyện tư duy logic, tăng trí nhớ và loại bỏ những điều không cần thiết. 

- Tự do sáng tạo nội dung mình muốn: Người học sẽ được thỏa sức sáng tạo với sơ đồ tư duy theo ý mình, điều này kích thích niềm yêu thích và đam mê với môn học, giúp người học dễ tiếp thu kiến thức hơn. 

=>>>Xem thêm: [CHI TIẾT] CẤU TRÚC THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (FUTURE CONTINUOUS)

2. Tổng quan về 12 thì trong tiếng Anh

12 thì cơ bản trong tiếng anh

Trước khi bắt tay vào làm sơ đồ các thì trong tiếng Anh, bạn cần nắm được khái quát cách dùng và công thức của các thì trong tiếng Anh.

2.1 Thì hiện tại đơn (Simple Present Tense)

Cách dùng: Thì hiện tại đơn là thì diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động, thói quen diễn ra thường xuyên trong hiện tại. 

Công thức:

Đối với động từ tobe: 

(+) Khẳng định: S + is/ am/ are + O

(-) Phủ định: S + is/ am/ are + not + O

(?) Nghi vấn: Is/ am/ are + S + O?

 

Đối với động từ thường:

(+) Khẳng định: S + V(s, es) + O

(-) Phủ định: S + do/ does + not + V + O

(?) Nghi vấn: Do/ does + S + V + O?

 

2.2 Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài ở thời điểm hiện tại.

Công thức: 

(+) Khẳng định: S + is/ am/ are + V-ing + O

(-) Phủ định: S + is/ am/ are + not + V-ing + O

(?) Nghi vấn: Is/ am/ are + S + V-ing + O?

 

2.3 Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense)

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động lặp lại lặp lại trong quá khứ hoặc một hành động/ thói quen xảy ra trong quá khứ và có thể kéo dài tới thời điểm hiện tại.

Công thức: 

(+) Khẳng định: S + have/ has + V(ed/ pII) + O

(-) Phủ định: S + have/ has + not + V(ed/ pII) + O

(?) Nghi vấn: Have/ has + S + V(ed/ pII) + O?

 

2.4 Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous Tense)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả hành động xảy ra từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai, nhưng với sắc thái nhấn mạnh hơn.

Công thức:

(+) Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O

(-) Phủ định: S + hasn’t/ haven’t + been + V-ing + O

(?) Nghi vấn: Has/have + S + been + V-ing + O?

 

2.5 Thì quá khứ đơn (Simple Past Tense)

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Công thức:

(+) Khẳng định: S + V-ed + O

(-) Phủ định: S + did + not + V + O

(?) Nghi vấn: Did + S + V + O?

 

2.6 Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense)

Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ hoặc một hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen vào. 

Công thức:

(+) Khẳng định: S + was/were + V-ing + O

(-) Phủ định: S + wasn’t/weren’t + V-ing + O

(?) Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing + O?

 

2.7 Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense)

Thì quá khứ hoàn thành dùng để chỉ hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. 

Công thức:

(+) Khẳng định: S + had + V(ed/ pII) + O

(-) Phủ định: S + hadn’t + V(ed/ pII) + O

(?) Nghi vấn: Had + S + V(ed/ pII) + O?

 

2.8 Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là thì dùng để diễn tả một hành động đã và đang xảy ra trong quá khứ nhưng kết thúc trước một hành động khác - hành động đó cũng kết thúc trong quá khứ.

Công thức:

(+) Khẳng định: S + had + been + V-ing + O

(-) Phủ định: S + hadn’t + been+ V-ing + O

(?) Nghi vấn: Had + S + been + V-ing + O?

 

2.9 Thì tương lai (Simple Future Tense)

Thì tương lai dùng để nói về các hành động/ dự định sẽ làm hoặc sẽ xảy ra trong tương lai.

Công thức:

(+) Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O

(-) Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O

(?) Nghi vấn: Shall/will + S + V(infinitive) + O?

2.10 Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense) 

Thì tương lai tiếp diễn chỉ hành động xảy ra ở thời điểm xác định trong tương lai. 

Công thức:

(+) Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing + O

(-) Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing + O

(?) Nghi vấn: Shall/will + S + be + V-ing + O

 

2.11 Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense)

Thì tương lai hoàn thành dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ được hoàn thành trước một thời điểm hoặc trước một hành động, sự việc khác trong tương lai. 

Công thức:

(+) Khẳng định: S + shall/will + have + V(ed/ pII) + O

(-) Phủ định: S + shall/will + not + have + V(ed/ pII) + O

(?) Nghi vấn: Shall/ will + S + have + V(ed/ pII) + O

 

2.12 Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai và kết thúc trước một hành động, sự việc khác

Công thức:

(+) Khẳng định: S + will + have + been + V-ing

(-) Phủ định: S + will + not + have + been + V-ing

(?) Nghi vấn: Will + S + have + been + Ving ?

 

Tham khảo thêm: TỔNG HỢP CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ TRONG TIẾNG ANH

3. Sơ đồ các thì trong tiếng Anh

Sau khi nắm được cơ bản ý nghĩa của các thì, người học có thể vẽ sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh theo ý mình sao cho ngắn gọn, dễ hiểu nhất.

Dưới đây là những mẫu sơ đồ các thì trong tiếng Anh sẽ giúp kích thích não bộ tăng khả năng tập trung và ghi nhớ:

Sơ đồ thì tiếng anh

Mẫu 1: Sơ đồ 12 thì trong tiếng Anh

Sơ đồ 6 thì cơ bản trong tiếng Anh

Mẫu 2: Sơ đồ 6 thì cơ bản trong tiếng Anh


Sơ đồ 12 thì trong tiếng Anh
Mẫu 3: Sơ đồ 12 thì trong tiếng Anh

 

Người học có thể vẽ tay hoặc dùng các công cụ thiết kế để hỗ trợ tạo ra sơ đồ tư duy theo ý mình. Ngoài tiếng Anh thì người học cũng có thể ứng dụng sơ đồ tư duy vào các bộ môn khác. Với những kiến thức đã chia sẻ ở trên, Space English mong rằng bạn sẽ áp dụng vào việc học tiếng Anh mỗi ngày để quá trình học tiếng Anh được hiệu quả.

 

Xem thêm bài viết bổ ích khác tại đây=>>>

Đừng quên theo dõi fanpage: Space E để có những thông tin mới nhất từ chúng mình nhé !

 

 

 

Bài viết liên quan

1000 từ vựng tiếng anh cơ bản theo chủ đề
1000 từ vựng tiếng anh cơ bản theo chủ đề
Top 11 app học tiếng anh giao tiếp miễn phí, hiệu quả cho người lớn
Top 11 app học tiếng anh giao tiếp miễn phí, hiệu quả cho người lớn
Tổng hợp các loại mệnh đề trong tiếng anh
Tổng hợp các loại mệnh đề trong tiếng anh
Mệnh đề if trong tiếng anh - Đầy đủ cấu trúc câu điều kiện
Mệnh đề if trong tiếng anh - Đầy đủ cấu trúc câu điều kiện