Sau admitted dùng gì? Những lỗi sai hay mắc về cấu trúc admit

cau-truc-admit-su-dung-the-nao-sau-admitted-la-gi

Cấu trúc admit rất dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh vì nó có nhiều cách sử dụng, vì thế trong bài thi ngữ pháp nhiều bạn rất dễ mất điểm ở câu này. Vậy sau admitted là V_ing hay to V, cách sử dụng cấu trúc admit là gì? Bạn chỉ cần đọc bài viết dưới đây là có thể biết tất tần tật về cấu trúc admit.

Khái niệm admit 

admit-la-gi-trong-tieng-anh

Trước khi tìm hiểu sau admitted dùng gì, bạn cần nắm được khái niệm của từ admit. Theo từ điển Cambridge, admit được định nghĩa là “agree that something is true, especially unwillingly”, hiểu đơn giản là “thừa nhận điều gì đó đúng nhưng nghe miễn cưỡng”. 

Ví dụ:

At first he denied stealing the money but he later admitted it.

(Lúc đầu anh ta đã phủ nhận trộm tiền nhưng sau đó anh ta đã thừa nhận điều đó)

Admitted là một động từ trong tiếng Anh, sau admitted sẽ đi với Danh từ, Ving hoặc mệnh đề.

Các dạng động từ admit:

  • Hiện tại đơn: admit (s)
  • Quá khứ; admitted
  • Phân từ hai: admitted

Sau admit dùng gì? Cách sử dụng cấu trúc admit

cong-thuc-cau-truc-admit-e1670490766547

Dưới đây là 3 cấu trúc admit thông dụng mà bạn có thể tham khảo: 

 

  • Cấu trúc admit to và V_ing

Admit to (not) + V-ing

Sau admitted to + Ving được dùng để nói về ai đó thú nhận đã làm gì, nghe miễn cưỡng. 

Ví dụ:

She admitted to making a mistake. 

(Cô ấy đã thừa nhận lỗi lầm)

 

  • Cấu trúc admit (to) và N

Admit to + N

Nếu dùng Danh từ đứng sau admitted thì cũng có nghĩa là thú nhận điều gì đó.

Ví dụ: 

He admitted his guilt. 

(Anh ấy đã thừa nhận mọi tội lỗi của mình)

 

  • Cấu trúc admit somebody/ something

Admit to + someone/ something

Có tới 3 mặt nghĩa ở cách dùng admit này:

Nghĩa 1: Dùng admit để cho phép ai đó vào một địa điểm

Ví dụ:

Each ticket admits one member and one guest 

(Mỗi vé sẽ được chấp nhận vào cho một thành viên và một vị khách mời)

Nghĩa 2: Dùng admit để nói về việc ai đó hoặc quốc gia được tham gia vào một tổ chức

Ví dụ: 

Vietnam was admitted to the ASEAN in 1995 

(Việt Nam được thừa nhận gia nhập ASEAN vào năm 1995)

Nghĩa 3: Dùng admit để nói về hành động nhập viện 

Ví dụ:

Mary was admitted to the hospital because of her stomach pain. 

 

  • Cấu trúc admit và mệnh đề

Admit (that) + Clause (mệnh đề)

Tương tự như các cấu trúc trên, sau admitted cũng có thể đi kèm với một mệnh đề, mang ý nghĩa là thừa nhận điều gì đó đúng nhưng nghe hơi miễn cưỡng. 

Ví dụ: 

He admitted that he betrayed her.

(Anh ấy đã thừa nhận rằng anh ấy đã phản bội cô)

She refused to admit (that) he was right.

(Cô ấy ngại ngùng thừa nhận rằng anh ấy đã đúng)

Những từ đồng nghĩa với admit

Admit có nghĩa là “thừa nhận”, và nó cũng có một số từ đồng nghĩa trong một vài trường hợp cụ thể. Hãy cùng Space English học các từ đồng nghĩa của admit để tự tin đối phó với bài thi nhé.

Confess: bày tỏ, thú nhận 

Confess là động từ phổ biến nhất khi so sánh với admit. Tuy nhiên nó không thay thế được cho admit trong mọi trường hợp. Bạn chỉ dùng confess thay cho admit khi nói về việc “thú tội” thôi nhé.

Ví dụ: 

He confessed that he stole my money. 

(Anh ấy thú tội rằng anh ấy đã trộm tiền của tôi)

Recognize: Nhận ra

Mặc dù nghĩa của recognize không hẳn giống với admit, nhưng nó cũng là một trong số những từ đồng nghĩa của “admit”.

Ví dụ: 

Mary recognized that she could not do it. 

(Mary đã nhận ra rằng cô ấy không thể làm được điều đó)

Concede: thừa nhận

Mặc dù concede cũng có nghĩa là thừa nhận nhưng nó sẽ khác ở phần âm điệu nghe miễn cưỡng hơn.

Ví dụ: 

Britain conceded the independence of the colonies.

(Anh đã thừa nhận nền độc lập của các nước thuộc địa)

Acknowledge: công nhận 

Khác với recognize và admit, acknowledge ám chỉ sự công nhận một sự vật, sự việc nào đó, thường sử dụng với nghĩa tích cực.

Ví dụ:

She acknowledged his greeting with a smile.

(Cô ấy nhận lời chào của anh ấy với một nụ cười)

Trên đây là tổng hợp những kiến thức về cấu trúc admit, hy vọng bài viết đã giải đáp thắc mắc sau admitted dùng gì của các bạn. Nắm vững kiến thức về cấu trúc admit sẽ giúp bạn ăn điểm trong bài thi sắp tới. 

Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Anh 4 kỹ năng thì hãy tham khảo khoá học tại Space English. Chúng tôi có lộ trình học rõ ràng phù hợp cho mỗi học viên và có cam kết đầu ra bằng văn bản. Để được tư vấn và hỗ trợ về các khóa học hãy liên hệ trực tiếp với Space tại đâyy

Tham khảo thêm: Câu phủ định là gì và cách sử dụng

Tham khảo thêm: TRUNG TÂM DẠY IELTS 1 KÈM 1 CẤP TỐC

Tham khảo thêm các bài viết về tiếng anh

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ
Công ty TNHH không gian công nghệ giáo dục và thương mại SET
Địa chỉ: Số 12 ngõ 248, phố Hoàng Ngân, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0344.466.211
Email: cskh.spacee@gmail.com
Website: Space English Center

Fanpage: E Spsace

 

Bài viết liên quan

Câu khẳng định là gì? Tổng hợp kiến thức về câu khẳng định trong tiếng Anh
Câu khẳng định là gì? Tổng hợp kiến thức về câu khẳng định trong tiếng Anh
Hướng dẫn lộ trình tự học tiếng Anh TOEIC 500 tại nhà
Hướng dẫn lộ trình tự học tiếng Anh TOEIC 500 tại nhà
Để đạt IELTS 7.5 cần bao nhiêu từ vựng?
Để đạt IELTS 7.5 cần bao nhiêu từ vựng?
Lộ trình học tiếng Anh IELTS 6.0 cho người mới bắt đầu
Lộ trình học tiếng Anh IELTS 6.0 cho người mới bắt đầu